THỊ KITCHEN
CHỐT SỔ T6–T9
Mở Excel làm việc
THỊ KITCHEN / BUỔI LÀM VIỆC 03.10.202601

Kết sổ. Chốt số.
Bàn giao tiền từ 01/10.

Một bộ Excel để làm việc cùng ACC và RM. Đi hết từng bước, rồi gửi lại để hoàn tất trên ROS.

Thắng điều phối · ACC chốt sổ · RM xác nhận sự việc
T6–T8

Làm sạch sổ.
Giữ bản báo cáo đã gửi.

T9

Hoàn tất BCKQHĐKD
và số phân phối.

01/10

Vận hành bằng
VCB HKD + tiền mặt.

CÁCH LÀM VIỆC02

Mỗi bên xác nhận đúng phần mình.

HTML dẫn cuộc họp. Excel là nơi ghi số, quyết định và chứng cứ.

Cả ba bên00_Bat_dau
ACC

Chốt cách ghi

Đúng số, đúng kỳ, đúng tài khoản.
Chốt BCKQHĐKD và công nợ.

RM / QUYÊN

Xác nhận thực tế

Ai nhận? Trả từ đâu? Còn giữ gì?
Gắn UNC, bảng lương, biên bản.

THẮNG

Phê duyệt cuối

Tiền đã chia, quỹ giao giữ,
số chuyển và khoản còn xử lý.

Ô vàng: điền và xác nhận. Ô xanh nhạt: tự tính.
Ô trống là chưa biết. Chỉ nhập 0 khi đã xác nhận không phát sinh.

CHỐT XONG KHI

Mỗi người biết phần cần điền. Không chỉnh số trên HTML; không ghi đè báo cáo cũ.

Chi tiết thao tác

Điền tên ACC, kiểm tên RM trong tab 00_Bat_dau. Nút “Mở Excel làm việc” mở file trên Google Drive. HTML không đọc hoặc tự đồng bộ với workbook.

Giữ bản đã phát hành tại 90_Ban_da_gui; nguồn và UNC ở 91_Nguon; bảng sao kê đã trích ở 92_Sao_ke_nguon.

BƯỚC 01 / SỐ DƯ03

Chốt liên tục bốn mốc cuối tháng.

Mỗi tài khoản hoặc nơi giữ tiền có một dòng cho từng tháng. Tách phần cá nhân khỏi tiền của Thị.

ACC chủ trì · RM xác nhận01_So_du
30/06→31/07→31/08→30/09
ACC ĐIỀN / KIỂM

C:E · G:H · J · M:N

Dòng 7–62. Đầu, thu, chi; số cuối nguồn; phần ngoài Thị; sổ sau sửa dự kiến; chứng cứ và xác nhận.

RM XÁC NHẬN

Tiền còn ở đâu?

Ngân hàng, tại quầy, quản lý hay Thắng giữ. Không cộng cùng một khoản ở hai nơi.

CHỐT XONG KHI

F bằng G; K và L bằng 0; cột O hiện “CHỐT DỰ KIẾN”. Đây chưa phải số đã ghi ROS.

Chi tiết thao tác

C:E: toàn tài khoản, kể cả cá nhân. G: số cuối đúng mốc. H: phần ngoài Thị. I tự tính phần của Thị. J: sổ Thị sau các điều chỉnh đề xuất.

TECH 6868/9993/501043 còn thiếu kỳ nguồn; không lấy số cuối cũ thay 30/09. Chi tiền mặt lịch sử giữ theo giả định đã thống nhất; số tồn phải có xác nhận. Khi có UNC mâu thuẫn, giữ ngoại lệ để sửa đúng nguồn.

Tài khoản không có số/phát sinh: xác nhận 0 kèm căn cứ. Hai nguồn “TK_QUY_THANG” và “KHAC” chỉ dùng cho tiền chưa được tính ở các dòng khác.

BƯỚC 02 / KHOẢN CHÊNH04

Quyết từng khoản, không cộng thành tiền mất.

Xử lý 14 trọng điểm đầu bảng trước. Sau đó đi hết 35 khoản đã chuẩn bị; có 8 dòng trống cho khoản mới.

RM → ACC → Thắng02_Khoanh_khoan
Đầu mốiCần xác nhận
F01 · 1.522.499đSáng Ngọc: giữ chứng từ, xử lý chân chi trùng.
F09 · luồng 25 / 13 / 12 triệuCó giao tiền mặt thật hay ghi thêm phần ròng?
F14 · 6 triệuHoàn cọc Như Ý: hoàn thật, cấn bill hay nguồn khác?
F13 · 1 triệuKhoản chi POS 29/09: người nhận và mục đích.
RM điền G→ACC điền H:K→Thắng duyệt L
CHỐT XONG KHI

Mỗi case có sự việc, cách xử lý, số ký và chứng cứ. Cột M hiện “CHỐT HỒ SƠ” hoặc ghi rõ ngoại lệ.

Chi tiết thao tác

RM ghi: ngày – tài khoản trả/nhận – người nhận cuối – nội dung thật. ACC xác định giữ/sửa trùng/sửa thiếu/đổi nguồn/đổi mốc/ghi nghĩa vụ… và nêu tác động tại J.

Cột I là giá trị xử lý của từng case, không phải danh sách cộng dồn thiệt hại. Khoản đã có chứng từ ở nơi khác không nhập thêm lần nữa. Ngoại lệ còn mở không được đổi thành “khớp” để qua bước.

Tra mã ngân hàng và số tiền trong tab 92_Sao_ke_nguon. Đặt tên ảnh theo mã case, ví dụ F09_UNC_25000000.jpg.

BƯỚC 03 / LƯƠNG & PHÂN BỔ05

Chốt lương, kỳ phân bổ và tiền thuê.

ACC dùng bảng được duyệt. RM xác nhận thực nhận và chứng từ; không lấy bảng lương nháp thay số đã ký.

ACC + RM03_Luong_phan_bo
DÒNG 7–10

Lương từng tháng

Phải trả − ứng đã cấn
− đã trả khác − khấu trừ.
Chốt còn phải trả 30/09.

DÒNG 17–23

Bảy lịch phân bổ

Kiểm T6, T7, T8, T9.
Giữ kỳ đã ghi.
Chỉ bổ sung phần thiếu.

DÒNG 28–31

Tiền thuê mặt bằng

Đúng kỳ thuê, đúng lần trả.
72 triệu ngày 01/07 cho kỳ nào?
Tích quỹ không là chi phí mới.

CHỐT XONG KHI

Cột M của ba phần hiện “CHỐT HỒ SƠ”. Ứng và các khoản phụ cấp không bị trừ hoặc ghi chi hai lần.

Chi tiết thao tác

Lương: điền B:E, G, J:L. “Đã trả” chỉ đến 30/09; trả lương T9 trong T10 không tự coi đã trả ở 30/09.

Phân bổ: điền F:I theo từng kỳ, chứng cứ J, duyệt K. Dòng nguyên giá và mức tháng là mốc hồ sơ cũ; không tự chạy lại tất cả hoặc lấy ô trống = 0.

Thuê: điền C:D, J:L. Bản T6–T8 đã gửi đang ghi 12 triệu/tháng; giữ bản đó và có phụ lục nếu điều chỉnh.

BƯỚC 04 / BCKQHĐKD THÁNG 906

Chốt giá vốn trước, rồi chốt kết quả.

Hai số COG trong nguồn chưa cùng định nghĩa. Không chọn số thấp hơn để ra mức chia cao hơn.

ACC chủ trì · RM tổng hợp kho/bếp/bar04_KQKD_T9
NGUỒN GIAO DỊCH COGS28,54 triệu
NGUỒN COG THEO NGÀY≈54,05 triệu

Chỉ là mốc kiểm soát từ nguồn 02/10.
Không cộng hai số, không coi chênh là thất thoát.

1. Phần B
Kho, tiêu hao, nền giá vốn
→2. Phần A
Doanh thu, chi phí, kết quả
→3. D42:D45
ACC / RM ký bộ số
CHỐT XONG KHI

G45 hiện “CHỐT HỒ SƠ T9”. D23 là kết quả chuyển sang bảng phân phối; chưa đủ dữ liệu thì để trống.

Chi tiết thao tác

Phần B: ô vàng D28:D30, D32:D33, D35, D37; gắn chứng cứ và ký cột F. D35 khác bảng kho thì E35 phải giải trình. D38 là số được đưa lên báo cáo.

Phần A: điền D7:D8, D12:D20 và D22; ký cột F. Lương Marketing, phí thẻ và phân bổ chỉ được tính một lần. Điều chỉnh lịch sử có mã case và trình riêng; không nhét vào giá vốn.

Không mở chuyên đề thuế trong buổi họp. ACC xác nhận nền chi phí/nghĩa vụ đầy đủ; không xóa số đang tồn tại hoặc tự điền 0 vào khoản chưa xác minh.

BƯỚC 05 / QUỸ & PHÂN PHỐI07

Chốt tiền quỹ và tiền đã chia.

Tiền cổ đông các kỳ trước đã chia theo xác nhận của Thắng. Việc còn lại là ghi đủ người nhận và dấu vết, không chi lại.

Thắng + ACC05_Quy_co_dong
QUỸ · DÒNG 7–10

Chỉ chuyển phần còn thiếu.

Chốt còn tại 30/09, đã trả đầu T10, tiền Thắng đã giữ. G tự tính phần cần bổ sung.

D:F + H:I
ĐÃ CHIA · DÒNG 17–23

Ai đã nhận bao nhiêu?

Điền số, ngày, nguồn trả, UNC hoặc biên bản xác nhận. Tách cổ đông và thưởng CEO.

D:I
37.867.201đĐầu mối kế hoạch cũ = 35.201.798 cổ đông + 2.665.403 thưởng CEO.
Khớp số không thay chứng cứ người nhận cuối.
CHỐT XONG KHI

Quỹ và lịch sử được ký. Phần quyền chia T9, tỷ lệ và người nhận được xác nhận ở cuối tab.

Chi tiết thao tác

Các mốc quỹ cũ chỉ tham khảo: 19.885.759 thưởng cũ còn theo hồ sơ; 5.789.640 quỹ T8; 12 triệu mặt bằng T8; 12 triệu T9 là mức đề xuất cần ký. Không cộng thành một lệnh chuyển mới.

Tiền chuyển Thắng giữ không phải đã trả nhân viên/chủ nhà. Còn ở quỹ phải được theo dõi dù đã ra khỏi VCB vận hành.

Quyền chia T9: D31:D33 chỉ trừ phần chưa nằm trong kết quả kinh doanh; I34 duyệt. D39:D42 xác nhận tỷ lệ, F39:F42 người nhận, I39:I42 duyệt.

BƯỚC 06 / GOM TIỀN08

Gom nguồn tiền. Chốt phần còn lại.

Tiền cuối 30/09 + phát sinh từ 01/10 đến giờ họp = tiền trước gom. Dùng cùng một thời điểm cho tất cả nguồn.

Thắng + ACC + RM06_Gom_tai_khoan
VẬN HÀNH

VCB HKD

Thu / chi chính.
Trả phần T9 được duyệt.

VẬN HÀNH

Tiền mặt

Nhân viên giữ · Thắng đã nhận
· két chi nhỏ.

TIỀN GIAO GIỮ RIÊNG

Quỹ Thắng giữ

Mặt bằng + thưởng.
Không dùng làm nguồn chia.

D:E phát sinh đầu T10→G:J tiền ở đâu sau gom→D36 quyết định trả T9
CHỐT XONG KHI

Cột K = 0; J22 = 0; quỹ khớp; tiền mặt đúng ba nơi giữ. Số trả không vượt quyền chia và tiền tự do.

Chi tiết thao tác

Dòng 7–20: D:E là thu/chi đã phát sinh đến mốc D24, chưa gồm lệnh gom đang đề xuất. G:J là số tiền sẽ nằm ở mỗi nơi sau gom — không phải bốn khoản chi.

D27:D29: nghĩa vụ gần hạn, tiền vận hành giữ lại và hạn chế chưa tính nơi khác. D34:D35 duyệt; D36 nhập số trả, kể cả 0.

D45:D47: chia tiền mặt theo nhân viên, Thắng đã nhận/chờ nộp và két. Tổng phải bằng H22.

Mô hình vận hành áp dụng từ 01/10. Chuyển thật ngày 03/10 ghi ngày 03/10; không làm giả tiền đã về VCB từ 01/10. Tài khoản cũ có phát sinh chuyển tiếp vẫn giữ lịch sử.

BƯỚC 07 / KÝ & GỬI LẠI09

Ký bộ số cuối buổi. Gửi lại một bộ.

Mở bảng tự kiểm, xử lý các ô còn chờ và ghi rõ ngoại lệ. Không đánh dấu đủ thay cho việc xác minh.

ACC + RM + Thắng cùng xác nhận07_Chot_gui_lai
01

Kiểm C7:C15

Các điều kiện phải có số và chứng cứ.
C24 cho biết hồ sơ đủ hay còn thiếu.

02

Ký C19:C22

ACC · RM · Thắng · ngày/giờ ký.
Giữ nguyên công thức trong Excel.

03

Gửi XLSX + chứng từ

UNC/biên bản đặt tên theo case.
Kèm dữ liệu mới phát sinh sau họp.

CHỐT XONG KHI

Bộ dữ liệu đủ để kiểm lại và thực hiện phần đã duyệt. “ĐỦ HỒ SƠ GỬI LẠI” chưa có nghĩa ROS đã khóa.

Chi tiết thao tác

Gửi lại đúng file THI_Ket_so_T6_T9_Lam_viec_ACC_RM.xlsx đã điền. Các case mới dùng MOI01–MOI08; giữ mã nguồn cũ để nối với hồ sơ trước.

Giao dịch gom/quỹ/chia đã thực hiện thì ghi ngày thật, số tiền, mã UNC và người duyệt ở dòng 32–51. Chưa thực hiện thì ghi đúng trạng thái, không bịa ROS ID.

Một số tệp gốc cũ được hệ thống báo hết hạn. Tải lại đúng UNC/sao kê không mở được khi bổ sung chứng cứ; không cần gửi lại toàn bộ hồ sơ đang có.

SAU KHI NHẬN LẠI DỮ LIỆU10

Kiểm lại ROS, đóng gói và kết sổ.

Thực hiện phần có đủ số và phê duyệt. Không đổi trạng thái đối soát hoặc khóa kỳ chỉ bằng một ô trong Excel.

Giai đoạn sau cuộc họp · chưa thực hiện trong hai tệp này
1

Đọc lại ROS

So với bộ số được ký
và lưu bản trước sửa.

2

Điều chỉnh đúng lô

Tiền · công nợ · nghĩa vụ
· giá vốn · KQKD.

3

Kiểm đọc lại

Đúng số đầu/cuối,
không trùng chi hoặc thu.

4

Đóng gói

T6–T8 + phụ lục;
T9 + bàn giao 01/10.

Kết quả cần giữ: tiền cuối rõ · nghĩa vụ rõ · lợi nhuận rõ · nguồn vận hành gọn.
Chi tiết thao tác

Bộ kết sổ cuối gồm bản đã gửi được bảo tồn; phụ lục điều chỉnh; BCKQHĐKD T9; số dư chuyển tiếp 01/10; lịch sử cổ đông đã nhận; sổ quỹ giao Thắng; bằng chứng đọc lại và trạng thái khóa kỳ thật từ ROS.

Nguồn và phạm vi

THI-CLOSE-20261003-WORK-1.0 · Chỉ Thị Kitchen. HTML và XLSX dùng cùng bộ nguồn. Số ROS bên trong nguồn có mốc 02/10/2026; lần dựng này không phải một lượt đối soát ngân hàng mới.

MãTệpCách dùng
S01THI_Doi_soat_tong_the_den_30-09-2026.xlsx32 phát hiện; số dư ROS trước sửa; sao kê nguồn trích; ảnh UNC đã đọc
S02THI_Bo_hop_quyet_toan_03-10-2026.xlsx14 trọng điểm, quỹ, COG T9 và mẫu họp
S03THI_Ke_hoach_ket_so_T6_T8_2026.xlsxCác lịch phân bổ và vấn đề lương
S04thi-du-lieu-co-dong-t3-t8-2026.xlsxBản cổ đông phát hành 05/09; giữ nguyên, không phải bản tái kết sổ
S05THI_Dinh_huong_hop_03-10-2026.mdHướng họp đã thống nhất; giữ bản cũ, phụ lục, chuyển giữ quỹ

Trạng thái: hồ sơ làm việc; chưa cập nhật ROS, chưa chuyển tiền và chưa khóa kỳ. Số chưa được xác nhận được để trống. Bản cũ được bảo tồn, điều chỉnh có phụ lục; tiền dư/thiếu đều phải ghi đúng bản chất.

Sao kê nguồn có 2.160 dòng, gồm 2 dòng 31/05 để kiểm cut-off. Đây là bảng trích từ bộ đối soát, không thay sao kê ngân hàng gốc. Một số tệp cũ đã hết hạn: tải lại đúng chứng từ cần mở khi bổ sung.

Cách dùng: trang không nạp thư viện, ảnh, font hoặc dữ liệu từ mạng; nút Excel chỉ mở liên kết Google Drive, không đọc dữ liệu trong Excel.